Hiển thị các bài đăng có nhãn thiet-bi-giai-phau-benh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn thiet-bi-giai-phau-benh. Hiển thị tất cả bài đăng
Cyto-Tek® 2500 Cytocentrifuge
-
Đáp ứng tiêu chuẩn an
toàn quốc tế về máy ly tâm IEC61010-2-020
-
Tế bào được lắng trong ô
nhỏ, giúp tăng hiệu quả phết lam
-
Tốc độ ly tâm có thể điều
chỉnh từ 200 – 2500rpm, đáp ứng yêu cầu ly tâm nhiều loại dịch tiết khác nhau.
-
Rotor dạng buồng kín giúp
giảm thiểu việc thoát những tác nhân lây nhiễm ra ngoài môi trường
-
Tính năng an toàn tự động
khóa nắp và phát hiện rotor mất cân bằng
-
Thiết kế nhỏ gọn, không
chiếm nhiều không gian lắp đặt
-
Hiệu quả thu hồi tế bào
cao trong thời gian ngắn
-
Có âm báo khi kết thúc
quá trình ly tâm
-
Buồng ly tâm có thể tháo
rời để lau chùi hoặc hấp tiệt trùng
-
Bộ nhớ lưu được 30 chương
trình
-
Buồng chứa mẫu đa dạng thể
tích 1ml, 6ml hoặc 12ml
-
Cài đặt thời gian từ 1s đến
99m59s, bước chỉnh 1s
-
Khả năng ly tâm đến 12 buồng
chứa mẫu một lúc
-
Nguồn điện: 100-240V,
50/60Hz
-
Kích thước máy (WxDxH):
375 x 490 x 225, mm
-
Trọng lượng: 11,7kg
Máy cắt vi phẫu SRM 200 CW
Máy cắt tiêu bản SRM 200 CW – Hãng SAKURA FINETEK (Nhật
Bản)
Đặc tính:
-
Máy được thiết kế gọn
gàng, thuận tiện, dễ sử dụng
- Tay quay chuyển động êm
nhẹ giảm áp lực lên tay người sử dụng, mang lại hiệu quả làm việc tối ưu.
-
Máy sử dụng ngàm kẹp mẫu
đa năng giúp giữ chặt các khối đúc.
-
Hệ thống điều hướng 3 chiều
cho phép người sử dụng chọn chính xác bề mặt cần cắt.
- Cơ chế lùi mẫu không chỉ
bảo vệ bề mặt mẫu mà còn giúp giữ cho dao cắt luôn sắc bén và hiệu quả.
-
Chế độ gọt mẫu giúp người
sử dụng gọt mẫu đến 50mm
một cách chính xác và nhanh chóng.
-
Có thể điều chỉnh độ dày
lắt cắt với độ chính xác cao trong từng vòng tay quay.
-
Tay quay có thể khóa ở bất
kỳ vị trí nào.
-
Gá giữ dao cắt đa năng
cho phép sử dụng dao với chiều dài bất kỳ.
-
Chiều
dày lớp cắt từ 0.5 – 60mm với các thang sau:
·
Chiều dày lớp cắt 0.5mm
– 2mm
với bước cắt 0.5mm
·
Chiều dày lớp cắt 2mm
– 10mm
với bước cắt 1mm
·
Chiều dày lớp cắt 10mm
– 20mm
với bước cắt 2mm
·
Chiều dày lớp cắt 20mm
– 60mm
với bước cắt 5mm
-
Khoảng cách dịch chuyển
theo chiều ngang: 25 mm.
-
Khoảng cách dịch chuyển
theo chiều dọc:
59 mm
-
Chế độ gọt mẫu theo 2 mức:
10, 50 mm
-
Cơ chế lùi mẫu: 220 µm.
-
Điều hướng mẫu theo 3 chiều:
ngang 80, dọc 80, xoay 90o.
-
Ô hiển thị độ dày lắt cắt.
-
Góc điều gá để dao: 0 – 10o.
Máy xử lý mô tự động Tissue-Tek VIP® 6 AI
Máy xử lý mô tự động chân không VIP 6 AI – Hãng Sakura-Finetek (Nhật Bản)
Máy xử lý mô VIP 6 AI là thế hệ mới
nhất của dòng máy xử lý mô uy tín và an toàn Tissue-Tek VIP®. Máy được
trang bị công nghệ quản lý hóa chất tối tân giúp tạo ra những mẫu mô chất lượng
tuyệt hảo, tiện lợi và an toàn cho người sử dụng.
Máy
xử lý mô Tissue-Tek VIP® 6 AI mang đến cho bạn:
ü Sự
an tâm với chất lượng công nghệ đã được kiểm chứng
ü Kết
quả tuyệt hảo với những quy trình chuẩn mực
ü Sự
an toàn tuyệt đối cho các mẫu mô và người sử dụng
ü Độ
bền và độ ổn định đáng tin cậy
Thông
số kỹ thuật:
-
Khả năng chứa: ≥ 300
cassette cho một lần xử lý.
-
Có thể chọn hai chế độ xử
lý: 150 cassette hoặc 300 cassette cho một lần xử lý.
-
Giỏ chứa cassette với
quai móc và được đặt thẳng đứng vào buồng xử lí.
-
Có 04 bể chứa Paraffin với
tay cầm thuận tiện cho việc tháo lắp. Trong đó có 1 bình lớn chứa 5.6L và 3
bình nhỏ chứa được 4.2L
-
Kiểm soát các thông số bằng
bộ vi xử lý.
-
Bộ nhớ có thể lưu trữ lên
đến 50 chương trình xử lý, 3 chương trình rửa.
-
Có thể lập trình đến 14
bước cho mỗi phương pháp.
-
Lưu trữ được 100 tên dung
dịch, 22 ký tự / tên.
-
Nhiệt độ sấy làm nóng
Paraffin: 45oC đến 70oC
-
Nhiệt độ chai Xylene rửa:
40oC - 60oC
-
Có hệ thống báo động bằng
tín hiệu và âm thanh khi có sự cố.
-
Có cổng giao tiếp để kết
nối các thiết bị như: USB để lưu chương trình, báo cáo dữ liệu; ngõ gắn với
UPS, ngõ truy xuất tín hiệu và báo động.
Video sản phẩm:
Máy cắt vi thể bán tự động CUT 4060E – Hãng MicroTEC (Đức)
Máy cắt vi thể bán tự động CUT 4060E – Hãng MicroTEC (Đức)
CUT
4060E là phiên bản nâng cấp của CUT 4060 với bảng điều khiển điện tử tích hợp
và bộ phận bàn đạp (tùy chọn) giúp công việc trở nên dễ dàng và chính xác. Tất
cả phụ kiện của các phiên bản máy cắt vi thể quay tay CUT 4050 / CUT 4055/ CUT
4060 đều phù hợp cho CUT 4060E.
-
Thiết bị được sản xuất
theo tiêu chuẩn class 4/MedGV.
-
Đảm bảo độ tin cậy
thông qua tính năng bảo vệ mở rộng quá mức và khớp động ngăn cản hệ thống bị kẹt
trong quá trình chỉnh thô.
-
Độ chính xác cao trên
từng lát cắt
-
Khả năng điều chỉnh
tay quay chỉnh thô thuận chiều hoặc ngược chiều kim đồng hồ
-
Có cơ cấu ngăn chặn dịch
chuyển mẫu
CUT 4060E được
thiết kế theo kiểu Mođun với nhiều ưu điểm:
ü Việc thay đổi mẫu trở nên đơn giản thông qua phụ kiện được
thiết kế tiên tiến.
ü Dao có thể được di chuyển và thay đổi góc trong khi vẫn
giữ những điều chỉnh cơ bản khác.
ü microTec® - giảm nguy cơ chấn thương thông qua bộ phận bảo vệ lưỡi
dao.
ü Khóa hệ thống cắt thuận tiện được tích hợp vào tay quay.
THÔNG
SỐ KỸ THUẬT:
-
Độ dày lát cắt: từ
0,5 µm đến 60 µm
-
Bước
chỉnh:
·
0,5 µm từ 0,5 µm đến
2 µm
·
1 µm từ 2 µm đến 10
µm
·
2 µm từ 10 µm đến 20
µm
·
5 µm từ 20 µm đến 60
µm
-
Dịch chuyển mẫu
ngang: 40 mm
-
Dịch chuyển mẫu dọc: 70
mm
-
Kích thước mẫu tiêu chuẩn:
tối đa 55 mm x 55 mm
-
Độ lùi mẫu: 80 µm
-
Chế
độ cắt gọt theo 3 mức
·
Mức 1: 10 µm
·
Mức 2: 20 µm
·
Mức 3: 30 µm
-
Kích thước (W x D x H): 550
x 460 x 280, mm
Máy đổ khuôn vùi mô Tissue-Tek® TEC™ 6 – Hãng Sakura Finetek (Nhật Bản)
Máy đổ khuôn vùi mô TEC 6 – Hãng Sakura Finetek (Nhật Bản)
TEC
6 là hệ thống đổ khuôn vùi mô với nhiều cải tiến nổi bật, đáp ứng tất các nhu cầu
của bạn trong việc đúc khối với độ tin cậy cao và vô cùng tiện lợi.
ü Màn hình màu cảm ứng cho phép cài đặt và vận hành một
cách dễ dàng
ü Giao diện người dùng thân thiện cho phép cài đặt và hiển
thị nhiệt độ ở từng khu vực của hệ thống.
ü Đèn LED ở khu vực thao tác với 5 cấp độ sáng tùy chỉnh cải
thiện khả năng quan sát mẫu.
ü Thời gian mở và tắt máy cho cả 2 mođun vùi mô và làm lạnh
có thể thiết lập mỗi ngày trong tuần thậm chí qua đêm.
ü Bề mặt làm việc được tráng phủ chống lóa giúp giảm mỏi mắt
và nhận diện mẫu tốt hơn
ü Các giếng để kẹp có thể được làm sạch dễ dàng giảm nguy
cơ nhiễm chéo từ các khối mô
ü Kính lúp Tissue-Tek® TEC™ 6 cho phép người dùng quan sát
rõ những mẫu sinh thiết nhỏ.
ü Đệm nghỉ tay cũng được trang bị làm giảm cảm giác mỏi tay
khi làm việc liên tục
ü Mođun vùi mô và làm lạnh có thể lắp đặt trái-phải hay phải-trái
một cách linh hoạt
THÔNG
SỐ KỸ THUẬT:
-
Dung
tích
·
Buồng Paraffin: 4 Lít
·
Buồng nhiệt bên trái
và phải: 1,5 Lít hoặc chứa được 150 cassettes
·
Khu vực thao tác: Lên
đến 20 cassettes
·
Bề mặt làm lạnh: lên
đến 60 blocks
-
Rót
paraffin: qua tấm chạm hoặc bàn đạp (Option)
-
Điều chỉnh lưu lượng
paraffin: thông qua núm vặn
-
Khay hứng tràn: 2
khay ở phía trước
-
Chiếu sáng: đèn LED 5
mức độ sáng điều chỉnh
-
Thời gian gia nhiệt
buồng paraffin và buồng nhiệt: 4 giờ kể từ nhiệt độ phòng
-
Thời gian làm lạnh
bàn làm lạnh: 30 phút kể từ nhiệt độ phòng
-
Khoảng nhiệt độ điều khiển:
·
Buồng Paraffin và buồng
gia nhiệt: 50 đến 75oC
·
Mođun vùi mô: 50 đến 75oC
·
Bàn làm lạnh: -10 đến
0oC
-
Màn hình hiển thị:
màn hình màu cảm ứng 4,3 inch
-
Kích thước:
·
Module vùi mô: 575
(W) x 642 (D) x 377 (H) mm
·
Module làm lạnh: 330
(W) x 617 (D) x 377 (H) mm
-
Khối lượng
·
Module vùi mô: 25 kg
·
Module làm lạnh: 22
kg
-
Nguồn điện: 230V ±
10%, AC, 50Hz
Video
sản phẩm:



















