Hiển thị các bài đăng có nhãn thiet-bi-khac. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn thiet-bi-khac. Hiển thị tất cả bài đăng
Tủ lạnh bảo quản tử thi SMC Series
ü Thép không rỉ đánh bóng chống dấu vân tay
ü Hệ thống vách, sàn được thiết kế chắc chắn
ü Bề mặt làm bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng hoặc thép mạ kẽm (tùy chọn)
ü Lớp cách nhiệt bằng lớp PUR 80mm
ü Cạnh tròn bên trong và bên ngoài giúp dễ dàng làm sạch và hạn chế bám khuẩn.
ü Chịu được áp lực cao lên đến 43 kg/m³, ở các cạnh thậm chí 50kg/m³
ü Các kệ được làm bằng thép không rỉ chất lượng cao
ü Bề mặt sàn tủ được thiết kế chống trượt
ü Độ ồn thấp
ü Tất cả các cửa và cửa hầm với cửa mở khẩn cấp, có thể khóa và niêm phong cửa xung quanh
ü Dễ dàng lắp ráp, giao hàng các bộ phận riêng lẻ.
ü Dải nhiệt độ: -5°C … +10°C / -15°C … -25°C
ü Chất làm lạnh: R404A / R452A (để làm lạnh sâu)
ü Có tính năng làm mát bằng khí và làm mát bằng nước
ü Khả năng bảo quản: từ 2 xác đến 20 xác (tùy model)
Bộ dụng cụ mổ tử thi Code 11-961
Bộ dụng cụ mổ tử thi Code 11-961 - Hãng Kugel Medical (Đức)
ü Dao mổ cán bằng kim loại, chiều dài lưỡi 37mm: 03 cái
ü Dao cắt sụn có cán bằng kim loại, chiều dài lưỡi 55mm: 01 cái
ü Dao khám nghiệm tử thi VIRCHOW cán bằng kim loại, chiều dài lưỡi 85mm: 01 cái
ü Kéo mổ 145mm: 01 cái
ü Kéo cắt xương: 230mm: 01 cái
ü Kéo cắt ruột 210mm: 01 cái
ü Kẹp mổ 130mm: 02 cái
ü Cưa xương 350mm, bao gồm 1 lưỡi cưa dự phòng: 01 cái
ü Búa đục Bergmann bằng kim loại, dài 235mm, nặng 300 gram: 01 cái
ü Đục xương (Osteotome), dài 130 mm: 02 cái
ü Dụng cụ mở ống tủy sống (Rachiotom), dài 220 mm: 01 cái
ü Ống thổi (Blow pipe), dài 104 mm: 02 cái
ü Dụng cụ banh mẫu (Retractors), dài 65 mm: 02 cái
ü Que dò, 145 / 2.0 mm: 02 cái
ü Kim khâu: 01 set
ü Thước đo dài 300mm: 01 cái
ü Cốc đo thủy tinh 100 ccm: 01 cái
ü Vali đựng (Tùy chọn thêm): 01 cái
Máy cắt vi thể bán tự động CUT 4060E – Hãng MicroTEC (Đức)
Máy cắt vi thể bán tự động CUT 4060E – Hãng MicroTEC (Đức)
CUT
4060E là phiên bản nâng cấp của CUT 4060 với bảng điều khiển điện tử tích hợp
và bộ phận bàn đạp (tùy chọn) giúp công việc trở nên dễ dàng và chính xác. Tất
cả phụ kiện của các phiên bản máy cắt vi thể quay tay CUT 4050 / CUT 4055/ CUT
4060 đều phù hợp cho CUT 4060E.
-
Thiết bị được sản xuất
theo tiêu chuẩn class 4/MedGV.
-
Đảm bảo độ tin cậy
thông qua tính năng bảo vệ mở rộng quá mức và khớp động ngăn cản hệ thống bị kẹt
trong quá trình chỉnh thô.
-
Độ chính xác cao trên
từng lát cắt
-
Khả năng điều chỉnh
tay quay chỉnh thô thuận chiều hoặc ngược chiều kim đồng hồ
-
Có cơ cấu ngăn chặn dịch
chuyển mẫu
CUT 4060E được
thiết kế theo kiểu Mođun với nhiều ưu điểm:
ü Việc thay đổi mẫu trở nên đơn giản thông qua phụ kiện được
thiết kế tiên tiến.
ü Dao có thể được di chuyển và thay đổi góc trong khi vẫn
giữ những điều chỉnh cơ bản khác.
ü microTec® - giảm nguy cơ chấn thương thông qua bộ phận bảo vệ lưỡi
dao.
ü Khóa hệ thống cắt thuận tiện được tích hợp vào tay quay.
THÔNG
SỐ KỸ THUẬT:
-
Độ dày lát cắt: từ
0,5 µm đến 60 µm
-
Bước
chỉnh:
·
0,5 µm từ 0,5 µm đến
2 µm
·
1 µm từ 2 µm đến 10
µm
·
2 µm từ 10 µm đến 20
µm
·
5 µm từ 20 µm đến 60
µm
-
Dịch chuyển mẫu
ngang: 40 mm
-
Dịch chuyển mẫu dọc: 70
mm
-
Kích thước mẫu tiêu chuẩn:
tối đa 55 mm x 55 mm
-
Độ lùi mẫu: 80 µm
-
Chế
độ cắt gọt theo 3 mức
·
Mức 1: 10 µm
·
Mức 2: 20 µm
·
Mức 3: 30 µm
-
Kích thước (W x D x H): 550
x 460 x 280, mm
Máy đồng hóa mẫu cầm tay SHM3 – Hãng STUART (Anh)
Máy đồng hóa mẫu cầm tay SHM3 – Hãng STUART (Anh)
Máy đồng hóa mẫu cầm tay SHM3 với thiết kế
nhỏ gọn, động cơ mạnh mẽ được điều khiển kỹ thuật đem lại hiệu quả đồng hóa mẫu
tốt nhất.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Motor:
850W
- Tính
năng hẹn giờ: 1s – 10 phút với tính năng delay 30s
- Tốc
độ điều khiển: 5.000 - 25.000 vòng/phút
- Thể
tích mẫu đồng hóa: 200µl – 2L (tùy thuộc vào đầu đồng hóa được sử dụng)
- Độ
ồn khi vận hành: 72 db
- Khối
lượng máy: 1,6kg
- Kích
thước (H x Ø), mm: 216 x 70
- Nguồn
điện: 220 – 240V, 50Hz
SHM3 có thể sử dụng
phù hợp với nhiều loại đầu đồng hóa khác nhau, đáp ứng các ứng dụng khác nhau
trong phòng thí nghiệm của bạn.
MODEL
|
SHM/5
|
SHM/7
|
SHM/10
|
SHM/20
|
SHM/DISP
|
Kích
thước
|
5mm
|
7mm
|
10mm
|
20mm
|
7mm
|
Loại
|
Đầu
bằng
Thép
không rỉ
|
Đầu
răng cưa
Thép
không rỉ
|
Đầu
răng cưa
Thép
không rỉ
|
Đầu
răng cưa
Thép
không rỉ
|
Đầu
răng cưa
Dùng
một lần
|
Chiều
dài
|
75mm
|
115mm
|
115mm
|
195mm
|
110mm
|
Phạm
vi đồng hóa
|
0.03ml
– 5ml
|
0.25ml
– 30ml
|
1.5ml
– 100ml
|
50ml
– 2000ml
|
0.25ml
to 30ml
|
Máy đồng hóa mẫu cầm tay SHM1 – Hãng STUART (Anh)
Máy đồng hóa mẫu cầm tay SHM1 – Hãng STUART (Anh)
Máy đồng hóa mẫu cầm tay SHM1 với thiết kế
nhỏ gọn, tiện lợi, động cơ mạnh mẽ giúp đồng hóa mẫu hiệu quả trong vòng 30
giây. Những ứng dụng đồng hóa mẫu lâu hơn có thể sử dụng với chân kẹp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Motor:
125W
- Tốc
độ điều khiển: 5.000 - 35.000 vòng/phút
- Thể
tích mẫu đồng hóa: 0.03 - 100 ml (tùy thuộc vào đầu đồng hóa được sử dụng)
- Độ
ồn khi vận hành: <72 db
- Khối
lượng máy: 0,5kg
- Kích
thước (H x Ø), mm: 160 x 55
- Nguồn
điện: 220 – 240V, 50Hz
SHM1 có thể sử dụng
phù hợp với nhiều loại đầu đồng hóa khác nhau, đáp ứng các ứng dụng khác nhau
trong phòng thí nghiệm của bạn.
MODEL
|
SHM/5
|
SHM/7
|
SHM/10
|
SHM/20
|
SHM/DISP
|
Kích
thước
|
5mm
|
7mm
|
10mm
|
20mm
|
7mm
|
Loại
|
Đầu
bằng
Thép
không rỉ
|
Đầu
răng cưa
Thép
không rỉ
|
Đầu
răng cưa
Thép
không rỉ
|
Đầu
răng cưa
Thép
không rỉ
|
Đầu
răng cưa
Dùng
một lần
|
Chiều
dài
|
75mm
|
115mm
|
115mm
|
195mm
|
110mm
|
Phạm
vi đồng hóa
|
0.03ml
– 5ml
|
0.25ml
– 30ml
|
1.5ml
– 100ml
|
50ml
– 2000ml
|
0.25ml
to 30ml
|
Máy đảo trộn 360o đa chức năng PTR-35 và PTR-60 – Hãng GRANT (Anh)
360°
vertical multi-function rotators PTR-35 / PTR-60
Máy
đảo trộn quay vòng 360o theo phương thẳng đứng PTR-35 và PTR-60 với
thiết kế nhỏ gọn cung cấp
tất cả các chức năng - quay dọc, chuyển động đảo chiều (quay đối ứng) và rung để
trộn hiệu quả. Tất cả các chức năng đảo trộn có thể được sử dụng riêng lẻ hoặc
kết hợp với nhau.
ü 2 model để lựa chọn với khả năng tải các ống khác nhau.
ü Màn hình hiển thị LCD 2 dòng 16 ký tự
ü Có thể sử dụng phù hợp với nhiều loại ống khác nhau. Từ
đĩa vi thể đến ống 50ml
ü Vận hành chính xác và cực kỳ yên tĩnh
ü Khả năng tải tối đa lên đến 0,5kg (PTR-35) và 0,8kg
(PTR-60)
Thông số kỹ thuật:
-
Tốc độ quay vòng có
thể điều chỉnh: 1 – 100 vòng/ phút
-
Góc quay (Chế độ quay
đảo chiều): 1 đến 90°
-
Góc rung (Chế độ
rung): 1 đến 5°
-
Khoảng thời gian cài
đặt chế độ quay: 0 đến 250s
-
Thời gian thiết lập chế độ rung: 1 đến 5s
-
Thời gian chế độ nghỉ: 1
đến 5s
-
Thời gian vận hành liên
tục: 1 phút đến 24h
-
Vận hành trong điều
kiện môi trường từ +4ºC đến 40ºC
-
Công suất: 8W (PTR-35)
/ 18W (PTR-60)
-
Nguồn điện: Input AC 120-230V,
50/60Hz
Output DC 12V
-
Input voltage:
12V DC (PTR-35) / 24V DC (PTR-60)
Ứng dụng: Khoa học
sự sống - phản ứng lai hóa, tăng trưởng tế bào, chiết tách mềm, đồng nhất các
thành phần sinh học trong dung dịch, phản ứng liên kết, rửa các hạt từ tính, huyền
phù tế bào, ủ, quy trình chiết xuất, keo hóa và trộn mẫu máu trong ống mao quản.
Video sản phẩm:



















